Bản dịch của từ Treacle trong tiếng Việt

Treacle

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Treacle (Noun)

tɹˈikl
tɹˈikl
01

Một loại siro đặc, dính và có màu đậm được làm từ mật đường (molasses) còn sót lại sau khi đường đã được tinh chế một phần.

A thick sticky dark syrup made from partly refined sugar molasses.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cảm xúc, lời nói hoặc cách thể hiện quá ngọt ngào, sướt mướt đến mức giả tạo, làm người nghe thấy chán hoặc phản cảm (tương tự như nịnh nọt quá lố).

Cloying sentimentality or flattery.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ