Bản dịch của từ Treading carefully trong tiếng Việt
Treading carefully
Phrase

Treading carefully(Phrase)
trˈɛdɪŋ kˈeəfəli
ˈtrɛdɪŋ ˈkɛrfəɫi
01
Cẩn thận về cách cư xử hoặc hành động, đặc biệt trong những tình huống nhạy cảm.
To be careful about how one behaves or acts especially in delicate situations
Ví dụ
02
Hành động thận trọng trong một tình huống để tránh gặp rắc rối.
To proceed cautiously in a situation to avoid problems
Ví dụ
