Bản dịch của từ Treading carefully trong tiếng Việt

Treading carefully

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Treading carefully(Phrase)

trˈɛdɪŋ kˈeəfəli
ˈtrɛdɪŋ ˈkɛrfəɫi
01

Cẩn thận về cách cư xử hoặc hành động, đặc biệt trong những tình huống nhạy cảm.

To be careful about how one behaves or acts especially in delicate situations

Ví dụ
02

Hành động thận trọng trong một tình huống để tránh gặp rắc rối.

To proceed cautiously in a situation to avoid problems

Ví dụ
03

Đi bộ cẩn thận để tránh gây ra tiếng động hoặc rắc rối.

To walk carefully to avoid making noise or trouble

Ví dụ