Bản dịch của từ Treadmill trong tiếng Việt

Treadmill

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Treadmill(Noun)

tɹˈɛdmɪl
tɹˈɛdmɪl
01

Một bánh xe lớn quay nhờ sức nặng của người hoặc động vật bước lên các bậc đặt trên mặt trong của nó; trước đây loại này được dùng để làm chuyển động cho máy móc (giống như guồng chân/guồng quay do người/động vật đạp).

A large wheel turned by the weight of people or animals treading on steps fitted into its inner surface formerly used to drive machinery.

由人或动物踩踏驱动的大轮子,曾用于机器运转。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ