Bản dịch của từ Trendline trong tiếng Việt

Trendline

Noun [C] Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Trendline(Noun Countable)

tɹˈɛndlˌɑɪn
tɹˈɛndlˌɑɪn
01

Một đường thẳng vẽ trên biểu đồ nối hai điểm (hoặc nhiều điểm) để thể hiện xu hướng thay đổi của một đại lượng theo thời gian.

A straight line on a graph that joins two points and shows how a particular quantity changes over time.

连接两个点的直线,显示某个量随时间变化的趋势。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Trendline(Noun)

tɹˈɛndlˌɑɪn
tɹˈɛndlˌɑɪn
01

Một đường kẻ trên biểu đồ hoặc đồ thị thể hiện hướng chung (xu hướng tăng, giảm hoặc ổn định) của một dãy số liệu theo thời gian hoặc theo biến khác.

A line on a graph showing the general direction in which a series of figures is moving.

图表上的趋势线

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh