Bản dịch của từ Tribal chiefdom trong tiếng Việt
Tribal chiefdom
Noun [U/C]

Tribal chiefdom(Noun)
trˈaɪbəl tʃˈiːfdəm
ˈtraɪbəɫ ˈtʃifdəm
01
Một hình thức tổ chức xã hội dựa trên cấu trúc chính trị và xã hội lấy thủ lĩnh bộ lạc làm trung tâm
It’s a form of social organization that consists of political and social structures centered around tribal leadership.
这是以部落领导为核心的政治与社会结构组成的一种社会组织形式。
Ví dụ
02
Lãnh địa hoặc vùng đất do thủ lĩnh bộ lạc kiểm soát
A territory or region governed by a chieftain.
由一位酋长统治的领土或区域
Ví dụ
