Bản dịch của từ Trinomial trong tiếng Việt

Trinomial

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Trinomial (Adjective)

tɹaɪnˈoʊmil
tɹaɪnˈoʊmil
01

(thuộc) biểu thức đại số gồm ba hạng tử.

Of an algebraic expression consisting of three terms.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(thuộc) tên phân loại gồm ba thành tố: từ đầu là tên chi (genus), từ thứ hai là tên loài (species) và từ thứ ba là tên phân loài hoặc biến thể (subspecies/variety).

Of a taxonomic name consisting of three terms where the first is the name of the genus the second that of the species and the third that of the subspecies or variety.

Ví dụ

Trinomial (Noun)

tɹaɪnˈoʊmil
tɹaɪnˈoʊmil
01

Một biểu thức đại số gồm ba hạng (ba số hạng) cộng hoặc trừ với nhau, ví dụ: 2x^2 + 3x - 5.

An algebraic expression of three terms.

Ví dụ
02

Tên phân loại gồm ba phần (ba từ) dùng trong hệ thống đặt tên sinh học để chỉ một phân hạng (thường cho phân loài).

A trinomial taxonomic name.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh