Anh - Việt
trot off
Verb
trot off (Verb)
/tɹˈɑt ˈɔf/
/tɹˈɑt ˈɔf/
AI
Nghĩa 01
Rời đi hoặc đi xa nhanh chóng hoặc đầy năng lượng.
To leave or go away quickly or energetically.
Ví dụ
Bọn trẻ nhanh chóng chạy đến công viên sau giờ học mỗi ngày.The children trot off to the park after school every day.
Họ không nhanh chóng rời khỏi các sự kiện xã hội mà không có kế hoạch.They do not trot off to social events without a plan.
Ví dụ
Cô ấy quyết định chạy nhanh đến cuộc họp.She decided to trot off to the meeting quickly.
Họ không chạy nhanh khi sự kiện bắt đầu.They did not trot off when the event started.