Bản dịch của từ Trumped-up charges trong tiếng Việt

Trumped-up charges

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Trumped-up charges(Noun)

tɹˈʌmpˌʌd tʃˈɑɹdʒəz
tɹˈʌmpˌʌd tʃˈɑɹdʒəz
01

Các hành vi gây ra với ý định lừa dối hoặc thao túng kết quả của tình huống.

These allegations are meant to deceive or manipulate the outcome of a situation.

意图欺骗或操纵局势的行为

Ví dụ
02

Các cáo buộc sai lệch hoặc bị bịa đặt, phóng đại

The act of making false accusations or basing charges on fabricated or exaggerated claims.

这指的是诬陷或虚构、夸大指控的不当行为。

Ví dụ
03

Các cáo buộc không dựa trên bằng chứng xác thực nhưng lại được trình bày như những tuyên bố hợp lệ.

These allegations are unfounded and not supported by concrete evidence, yet they are presented as legitimate demands.

那些没有事实依据、却被作为正当主张提出的指控。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh