Bản dịch của từ Tuck in the sheets trong tiếng Việt

Tuck in the sheets

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tuck in the sheets(Phrase)

tˈʌk ˈɪn tʰˈiː ʃˈiːts
ˈtək ˈɪn ˈθi ˈʃits
01

Gập hoặc ghim lại các cạnh của một lớp phủ một cách gọn gàng.

To fasten or fold the edges of a covering neatly

Ví dụ
02

Làm cho bản thân thoải mái trong giường bằng cách chỉnh lại ga trải giường.

To make oneself comfortable in bed by adjusting the sheets

Ví dụ
03

Để sắp xếp hoặc cố định các tấm ga dưới đệm.

To arrange or secure the sheets under the mattress

Ví dụ