Anh - Việt
tumor marker
Noun
tumor marker (Noun)
/tˈumɚ mˈɑɹkɚ/
/tˈumɚ mˈɑɹkɚ/
AI
Ví dụ
Bác sĩ giải thích cách một dấu hiệu u bướu cho thấy ung thư trong cơ thể.The doctor explained how a tumor marker shows cancer in the body.
Không phải dấu hiệu u bướu nào cũng có nghĩa là người đó chắc chắn bị ung thư.Not every tumor marker means a person definitely has cancer.
Ví dụ
Các bác sĩ sử dụng dấu ấn u để phát hiện ung thư sớm ở bệnh nhân.Doctors use tumor markers to detect cancer early in patients.
Không phải bệnh nào cũng có thể chẩn đoán hiệu quả bằng dấu ấn u.Not all diseases can be diagnosed using tumor markers effectively.
Nghĩa 03
Được sử dụng trong chẩn đoán, theo dõi hoặc điều trị ung thư.
Used in the diagnosis, monitoring, or treatment of cancer.
Ví dụ
Bác sĩ dùng dấu hiệu khối u để kiểm tra tiến triển ung thư của bệnh nhân.The doctor used a tumor marker to check the patient's cancer progress.
Xét nghiệm dấu hiệu khối u không phải lúc nào cũng chính xác với mọi loại ung thư.Tumor marker tests are not always accurate for every type of cancer.