Bản dịch của từ Turn out to trong tiếng Việt

Turn out to

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Turn out to(Phrase)

tˈɜːn ˈaʊt tˈuː
ˈtɝn ˈaʊt ˈtoʊ
01

Xảy ra theo một cách nhất định hoặc có một kết quả nhất định

To happen in a particular way or to have a particular result

Ví dụ
02

Bộc lộ bản thân hoặc trở nên được biết đến

To reveal oneself or become known

Ví dụ
03

Được chứng minh là đúng

To prove to be the case

Ví dụ