Anh - Việt

Bản dịch của từ Turn round trong tiếng Việt

turn round

Phrase

turn round (Phrase)

/tɚɹn ɹaʊnd/
/tɚɹn ɹaʊnd/
AI

Nghĩa 01 · quay lại; đổi hướng.

quay lại; đổi hướng.

to turn around to change direction.

Ví dụ
Cô ấy quay lại để đối diện với khán giả trong bài phát biểu của mình.She turned round to face the audience during her speech.
Anh ấy không bao giờ quay lại để lắng nghe ý kiến của người khác trong các cuộc tranh luận.He never turns round to listen to others' opinions in debates.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · để thay đổi suy nghĩ hoặc thái độ của một người về điều gì đó.

để thay đổi suy nghĩ hoặc thái độ của một người về điều gì đó.

to change ones mind or attitude about something.

Ví dụ
Cô ấy quyết định thay đổi quan điểm và ủng hộ sáng kiến xã hội mới.She decided to turn round and support the new social initiative.
Anh ấy không bao giờ thay đổi quan điểm về các vấn đề xã hội quan trọng.He never turns round on important social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · để thực hiện một sự thay đổi hoàn toàn trong vị trí hoặc cách tiếp cận.

để thực hiện một sự thay đổi hoàn toàn trong vị trí hoặc cách tiếp cận.

to make a complete change in position or approach.

Ví dụ
Cô ấy quyết định quay đầu và xin lỗi vì sai lầm của mình.She decided to turn round and apologize for her mistake.
Quan trọng là không quay đầu về những vấn đề bạn cảm thấy mạnh mẽ.It's important to not turn round on issues you feel strongly about.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh