Bản dịch của từ Turn signal trong tiếng Việt

Turn signal

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Turn signal(Noun)

tˈɜːn sˈɪɡnəl
ˈtɝn ˈsɪɡnəɫ
01

Một đèn trên xe cho biết hướng rẽ hoặc thay đổi làn

A light on a vehicle that indicates a turn or lane change

Ví dụ
02

Việc báo hiệu hướng đi của một phương tiện

The signaling of a direction to be taken by a vehicle

Ví dụ
03

Một thiết bị điện điều khiển đèn báo hiệu rẽ.

An electrical device that operates the light indicating a turn

Ví dụ