Anh - Việt

Bản dịch của từ Lane trong tiếng Việt

lane

Noun

lane (Noun)

/lˈein/
/lˈein/
AI

Nghĩa 01 · Một phần của đường được chia bằng vạch sơn (thường là vạch trắng hoặc vàng) để phân tách các làn xe chạy theo hàng, phân theo hướng hoặc tốc độ.

Một phần của đường được chia bằng vạch sơn (thường là vạch trắng hoặc vàng) để phân tách các làn xe chạy theo hàng, phân theo hướng hoặc tốc độ.

A division of a road marked off with painted lines and intended to separate single lines of traffic according to speed or direction.

Ví dụ
Làn đường dành cho xe đạp chỉ dành cho người đi xe đạp.The bicycle lane is designated for cyclists only.
Chiếc xe ô tô ở làn đường bên phải đang chạy chậm.The car in the right lane was driving slowly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một con đường hẹp, thường nằm ở vùng nông thôn hoặc giữa các làng, chỉ đủ cho một hoặc hai xe nhỏ đi qua.

Một con đường hẹp, thường nằm ở vùng nông thôn hoặc giữa các làng, chỉ đủ cho một hoặc hai xe nhỏ đi qua.

A narrow road, especially in a rural area.

Ví dụ
Con đường quê đầy hoa dại nở rộ.The country lane was lined with blooming wildflowers.
Cô ấy thích dạo chó dọc con đường yên bình.She enjoyed walking her dog down the peaceful lane.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của lane (Noun)

SingularPlural

lane

lanes

Kết hợp từ của lane (Noun)

ADJECTIVE + laneVERB + lanelane + VERBPREPOSITIONlane + NOUN
Kết hợp từ của lane
Collocation
Ví dụ

làn đường khẩn cấp

breakdown lane

Làn đường tách biệt giúp giảm ùn tắc trong sự kiện xã hội ở Chicago.

The breakdown lane helps reduce traffic during the social event in Chicago.

ngõ nhỏ

small lane

Trong thị trấn tôi, có một con ngõ nhỏ nơi mọi người gặp nhau vào mỗi cuối tuần để nói chuyện thân mật.

In my town, there is a small lane where people meet every weekend for a friendly talk.

làn đường hướng nam

southbound lane

Giáo viên mô tả một làn đường hướng nam trong thành phố cho ví dụ bài nói về giao thông.

The teacher described a southbound lane in the city for a speaking test example about traffic.

làn đường vượt

passing lane

Trong bài thi nói IELTS, việc sử dụng làn đường vượt để luyện câu trả lời nhanh có thể giúp ích.

In the IELTS speaking test, using the passing lane to practice quick answers can help.

làn đường vượt

overtaking lane

Trong bài thi nói IELTS, tôi đã nói về việc dùng làn vượt khi đường phố ở thành phố Hồ Chí Minh đông đúc.

In the IELTS speaking test, I talked about using the overtaking lane on crowded city roads in Ho Chi Minh City.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh