Bản dịch của từ Turned away from trong tiếng Việt

Turned away from

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Turned away from(Phrase)

tˈɜːnd ˈɔːwˌeɪ frˈɒm
ˈtɝnd ˈɑˌweɪ ˈfrɑm
01

Từ chối ai đó hoặc cái gì đó, nghĩa là không chấp nhận hoặc không chào đón

To turn down someone or something, meaning to refuse acceptance or hospitality

拒绝某人或某事,指不接受或不欢迎

Ví dụ
02

Quay mặt đi chỗ khác hoặc quay người khỏi ai đó hoặc cái gì đó

To turn around or face the opposite direction from something or someone.

转身或者扭头,背对某物或某人

Ví dụ
03

Ngăn chặn hoặc làm lệch hướng sự chú ý hoặc ánh nhìn khỏi điều gì đó

To divert attention or gaze away from something.

为了避免或转移注意力或视线离开某事

Ví dụ