Bản dịch của từ Turned to trong tiếng Việt

Turned to

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Turned to(Phrase)

tˈɜːnd tˈuː
ˈtɝnd ˈtoʊ
01

Thay đổi hướng đi hoặc vị trí

To change direction or position

Ví dụ
02

Để trở nên hoặc khiến cho trở nên ở một trạng thái hoặc điều kiện khác.

To become or cause to become in a different state or condition

Ví dụ
03

Dồn tâm trí hoặc sự chú ý vào một điều gì đó

To direct ones attentions or focus towards something

Ví dụ