Bản dịch của từ Turntable trong tiếng Việt

Turntable

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Turntable(Noun)

tˈɝntˌeibl̩
tˈɝɹntˌeibl̩
01

Một nền tròn quay được dùng để quay đầu hoặc đổi hướng đầu máy xe lửa hoặc các phương tiện khác; thường đặt trên đường ray để lật/đổi hướng toa hoặc đầu máy.

A circular revolving platform for turning a railway locomotive or other vehicle.

圆形旋转平台

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một đĩa tròn quay được dùng để đặt và quay băng đĩa than (record) khi phát nhạc.

A circular revolving plate supporting a record as it is played.

圆形唱片转盘

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ