Bản dịch của từ Tush trong tiếng Việt

Tush

Noun [U/C] Interjection
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tush(Noun)

tˈʊʃ
tˈʊʃ
01

Một chiếc răng dài và nhọn, thường chỉ răng nanh ở ngựa đực.

A long pointed tooth in particular a canine tooth of a male horse.

马的长犬齿

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Từ chỉ phần mông của một người (vùng phía sau cơ thể, nơi ngồi). Từ này thân mật, đôi khi hơi bông đùa.

A persons buttocks.

人的屁股

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Tush(Interjection)

tˈʊʃ
tˈʊʃ
01

Tiếng thốt ra để bày tỏ sự không bằng lòng, thiếu kiên nhẫn hoặc coi thường; tương tự như một tiếng khinh bỉ/không quan tâm.

Expressing disapproval impatience or dismissal.

表示不满、急躁或轻蔑的声音

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ