Bản dịch của từ Twentieth trong tiếng Việt

Twentieth

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Twentieth (Adjective)

twˈɛniɪɵ
twˈɛntiɪɵ
01

Từ chỉ thứ tự đứng ở vị trí số hai mươi; dạng thứ tự của số 20 (ví dụ: “ngày hai mươi” hay “thứ hai mươi”).

The ordinal form of the number twenty.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Twentieth (Noun)

twˈɛniɪɵ
twˈɛntiɪɵ
01

Một phần hai mươi của một tổng thể.

One of twenty equal parts of a whole.

twentieth
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(Danh từ) Người hoặc vật ở vị trí thứ hai mươi trong một dãy; ví dụ: người thứ hai mươi, mục thứ hai mươi.

A person or thing in the twentieth position.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh