Bản dịch của từ Two-dimensional sound trong tiếng Việt

Two-dimensional sound

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Two-dimensional sound(Noun)

tˌuːdɪmˈɛnʃənəl sˈaʊnd
ˌtudɪˈmɛnʃənəɫ ˈsaʊnd
01

Một loại âm thanh có thể được ghi lại trên một bề mặt phẳng.

A type of sound that can be recorded in a flat medium

Ví dụ
02

Một hình thức âm thanh có chiều cao và chiều rộng nhưng lại thiếu chiều sâu.

A sound representation that has height and width but lacks depth

Ví dụ
03

Âm thanh được tạo ra theo cách không truyền đạt được đặc điểm không gian.

Sound that is produced in a manner that does not convey spatial characteristics

Ví dụ