Bản dịch của từ Typical traditions trong tiếng Việt
Typical traditions
Noun [U/C]

Typical traditions(Noun)
tˈɪpɪkəl trɐdˈɪʃənz
ˈtɪpɪkəɫ ˈtrædɪʃənz
01
Những niềm tin hoặc hành vi được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác.
The beliefs or behaviors that are passed down through generations
Ví dụ
02
Một thực hành hoặc phong tục đặc trưng cho một nhóm hoặc xã hội cụ thể.
A practice or custom that is characteristic of a particular group or society
Ví dụ
03
Một tiêu chuẩn thông thường hoặc mong đợi về hành vi hay cách cư xử.
A conventional or expected standard in conduct or behavior
Ví dụ
