Bản dịch của từ U-turn trong tiếng Việt

U-turn

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

U-turn(Noun)

ju tɚɹn
ju tɚɹn
01

Một lượt quay xe theo hình chữ U, nghĩa là quay 180 độ để đi ngược lại hướng đã đi ban đầu.

A turn made in the shape of the letter U usually so as to head back in the opposite direction from which one started.

Ví dụ

U-turn(Verb)

ju tɚɹn
ju tɚɹn
01

Thay đổi hướng đi 180 độ, quay xe hoặc quay lại theo hướng ngược lại (thường dùng khi lái xe).

To make a Uturn.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh