Bản dịch của từ Ultraviolet rays trong tiếng Việt

Ultraviolet rays

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ultraviolet rays(Noun)

ˌʌltɹəvˈaɪəlɨt ɹˈeɪz
ˌʌltɹəvˈaɪəlɨt ɹˈeɪz
01

Là loại bức xạ điện từ có bước sóng ngắn hơn bước sóng của ánh sáng khả kiến.

A type of electromagnetic radiation with a wavelength shorter than that of visible light.

Ví dụ

Ultraviolet rays(Adjective)

ˌʌltɹəvˈaɪəlɨt ɹˈeɪz
ˌʌltɹəvˈaɪəlɨt ɹˈeɪz
01

Liên quan hoặc biểu thị bức xạ điện từ có bước sóng ngắn hơn ánh sáng khả kiến nhưng dài hơn tia X.

Relating to or denoting electromagnetic radiation with wavelengths shorter than visible light but longer than Xrays.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh