Bản dịch của từ Unadmitted reality trong tiếng Việt

Unadmitted reality

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unadmitted reality(Phrase)

ˌʌnɐdmˈɪtɪd riːˈælɪti
ˌənədˈmɪtɪd riˈæɫəti
01

Một sự thật hoặc tình huống chưa được thừa nhận hoặc chấp nhận là đúng.

A fact or situation that has not been acknowledged or accepted as true

Ví dụ
02

Một sự thật mà cá nhân hoặc xã hội vẫn chưa nhận ra.

A truth that remains unrecognized by individuals or society

Ví dụ
03

Một điều kiện hoặc hoàn cảnh thường bị phớt lờ hoặc chối bỏ, thường do sự không thoải mái.

A condition or circumstance that is ignored or denied often due to discomfort

Ví dụ