Bản dịch của từ Unappreciated growth trong tiếng Việt

Unappreciated growth

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unappreciated growth(Noun)

ˌʌnɐprˈiːʃɪˌeɪtɪd ɡrˈəʊθ
ˌənəˈpriʃiˌeɪtɪd ˈɡroʊθ
01

Tình trạng trưởng thành hoặc đang phát triển

The state of being grown or growing

Ví dụ
02

Quá trình phát triển hoặc gia tăng về kích thước, số lượng hoặc tầm quan trọng.

The process of developing or increasing in size amount or importance

Ví dụ
03

Sự gia tăng mức độ của một thứ gì đó

An increase in the level of something

Ví dụ