Anh - Việt

Bản dịch của từ Unbased trong tiếng Việt

unbased

Adjective

unbased (Adjective)

/ənbˈeɪst/
/ənbˈeɪst/
AI

Nghĩa 01 · Không có cơ sở, không có căn cứ; vô căn cứ, không dựa trên bằng chứng hay lý do vững chắc.

Không có cơ sở, không có căn cứ; vô căn cứ, không dựa trên bằng chứng hay lý do vững chắc.

Without a sound basis unfounded baseless.

Ví dụ
Nhiều lý thuyết xã hội không có cơ sở và thiếu bằng chứng vững chắc.Many social theories are unbased and lack solid evidence.
Những tuyên bố của anh ấy về mạng xã hội không có cơ sở và không được nghiên cứu hỗ trợ.His claims about social media are unbased and not supported by research.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Tiếng lóng Internet (nhất là trên 4chan) chỉ một quan điểm hoặc phát ngôn bị coi là “không ngầu”, đáng xấu hổ hoặc gây ngượng; tương tự “không đáng tôn trọng” hay “cringe”.

Tiếng lóng Internet (nhất là trên 4chan) chỉ một quan điểm hoặc phát ngôn bị coi là “không ngầu”, đáng xấu hổ hoặc gây ngượng; tương tự “không đáng tôn trọng” hay “cringe”.

Internet slang 4chan especially of a political stance or statement Not based cringeworthy contemptible.

Ví dụ
Nhiều người thấy ý kiến không có cơ sở của anh ấy về các vấn đề xã hội thật đáng ghê tởm.Many people find his unbased opinions on social issues cringeworthy.
Những bình luận không có cơ sở của cô ấy trong cuộc tranh luận không được xem trọng.Her unbased comments during the debate were not taken seriously.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh