Bản dịch của từ Underscoring trong tiếng Việt

Underscoring

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Underscoring(Noun)

ʌndɚskˈɔɹɪŋ
ʌndɚskˈɔɹɪŋ
01

Một nét gạch dưới một từ hoặc đoạn văn để nhấn mạnh hoặc biểu thị cần chú ý đặc biệt.

A line drawn under a word or passage for emphasis or to indicate the need for special attention.

强调下划线

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Underscoring(Verb)

ʌndɚskˈɔɹɪŋ
ʌndɚskˈɔɹɪŋ
01

Nhấn mạnh hoặc làm nổi bật một điều gì đó để thu hút sự chú ý hoặc chỉ ra tầm quan trọng của nó.

Emphasizing or drawing attention to something.

强调或突出某事

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ