Bản dịch của từ Uneven skin tone trong tiếng Việt

Uneven skin tone

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Uneven skin tone(Noun)

jˈuːnɪvˌɛn skˈɪn tˈəʊn
ˈjuˌnɛvən ˈskɪn ˈtoʊn
01

Sự thay đổi về màu sắc hoặc sắc tố của làn da

A variation in color or pigmentation of the skin

Ví dụ
02

Thường được liên kết với các yếu tố như ánh nắng mặt trời, lão hóa hoặc các tình trạng da.

Often associated with factors such as sun exposure aging or skin conditions

Ví dụ
03

Một tình trạng mà da thiếu sự đồng nhất về màu sắc.

A condition where the skin lacks a uniform appearance in color

Ví dụ