Bản dịch của từ Unfamiliar tasks trong tiếng Việt

Unfamiliar tasks

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unfamiliar tasks(Noun)

ˌʌnfɐmˈɪliə tˈɑːsks
ˌənfəˈmɪɫjɝ ˈtæsks
01

Một nhiệm vụ hoặc chức năng cụ thể

A specified duty or function

Ví dụ
02

Một hoạt động cần phải hoàn thành trong một khoảng thời gian nhất định.

An activity that needs to be accomplished within a certain timeframe

Ví dụ
03

Một công việc cần hoàn thành hoặc thực hiện.

A piece of work to be done or undertaken

Ví dụ