Bản dịch của từ Uninvest trong tiếng Việt
Uninvest
Verb

Uninvest(Verb)
ˈʌnɪnvˌɛst
ˈənɪnˌvɛst
01
Để đảo ngược hoặc phủ nhận một quyết định đầu tư
To reverse or negate an investment decision
Ví dụ
02
Rút hoặc thu hồi một khoản đầu tư
To withdraw or take back an investment
Ví dụ
03
Để loại bỏ nguồn tài chính đã được phân bổ cho một khoản đầu tư trước đó
To remove financial resources previously allocated to an investment
Ví dụ
