Bản dịch của từ Uninvited respondent trong tiếng Việt
Uninvited respondent
Noun [U/C]

Uninvited respondent(Noun)
ˌʌnɪnvˈaɪtɪd rɪspˈɒndənt
ˌənɪnˈvaɪtɪd rɪˈspɑndənt
01
Người cung cấp thông tin hoặc ý kiến mà không được yêu cầu.
Someone who contributes information or opinions without being solicited
Ví dụ
02
Một người phản hồi hoặc trả lời một lời mời mà không được gửi cho họ.
A person who responds or replies to an invitation that was not extended to them
Ví dụ
03
Một người tham gia vào cuộc thảo luận hoặc khảo sát nhưng không phải là người được mời ban đầu.
A participant in a discussion or survey who was not originally invited to take part
Ví dụ
