Bản dịch của từ Uniting companies trong tiếng Việt
Uniting companies
Phrase

Uniting companies(Phrase)
jˈuːnaɪtɪŋ kˈɒmpənɪz
ˈjunətɪŋ ˈkəmpəniz
01
Quá trình hợp nhất các doanh nghiệp nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động hoặc sức mạnh thị trường.
The process of consolidating businesses to improve efficiency or market strength
Ví dụ
Ví dụ
03
Một chiến lược được sử dụng trong kinh doanh để hợp tác hoặc sáp nhập.
A strategy used in business for collaboration or mergers
Ví dụ
