Bản dịch của từ Unjustified backing trong tiếng Việt

Unjustified backing

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unjustified backing(Noun)

ʌndʒˈʌstɪfˌaɪd bˈækɪŋ
ənˈdʒəstəˌfaɪd ˈbækɪŋ
01

Thiếu lý do hợp lý hoặc giải thích xác đáng để ủng hộ một điều gì đó.

A lack of valid reasons or explanations for supporting something

Ví dụ
02

Sự ủng hộ hoặc xác nhận mà không có cơ sở hoặc lý do chính đáng.

Support or endorsement that is not warranted or justified

Ví dụ
03

Hành động cung cấp hỗ trợ mà không có lý do hoặc tính hợp pháp.

The act of providing support that lacks justification or legitimacy

Ví dụ