Bản dịch của từ Unpeated trong tiếng Việt

Unpeated

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unpeated(Adjective)

ənpˈitɨd
ənpˈitɨd
01

Mô tả lúa mạch malt (hoặc rượu whisky làm từ lúa mạch đó) khi hạt malt được sấy khô mà không dùng khói than bùn (peat). Cũng có thể dùng để chỉ đất không được bón bằng than bùn, nhưng nghĩa phổ biến hơn là liên quan đến whisky/malt.

Of malted barley that has been dried without the use of a peat fire of whisky distilled from malt dried in such a way Also occasionally of soil not enriched with peat.

未用泥炭干燥的麦芽

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh