Anh - Việt

Bản dịch của từ Whisky trong tiếng Việt

whisky

Noun

whisky (Noun)

/hwˈɪski/
/ˈɪski/
AI

Nghĩa 01

Một loại rượu mạnh được chưng cất từ ngũ cốc đã ủ mầm, đặc biệt là lúa mạch hoặc lúa mạch đen (rye). Thường có hương vị đặc trưng tùy theo cách ủ và vùng sản xuất.

A spirit distilled from malted grain especially barley or rye.

Ví dụ
Rượu whisky là một loại đồ uống phổ biến tại các buổi gặp mặt xã hội.Whisky is a popular drink at social gatherings.
Tôi không thích hương vị của rượu whisky.I don't enjoy the taste of whisky.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Từ mã dùng trong liên lạc vô tuyến để chỉ chữ cái 'W' (theo bảng mật mã phát âm như NATO/ICAN).

A code word representing the letter W used in radio communication.

Ví dụ
Bạn có biết từ mã cho W trong bảng chữ cái phiên âm không?Do you know the whisky for W in the phonetic alphabet?
Whisky thường được sử dụng bởi phi công khi truyền thông qua radio.Whisky is often used by pilots when communicating over the radio.

Dạng danh từ của whisky (Noun)

SingularPlural

whisky

whiskies

Kết hợp từ của whisky (Noun)

ADJECTIVE + whiskyVERB + whisky/whiskey...of whiskywhisky/whiskey + NOUN
Kết hợp từ của whisky
Collocation
Ví dụ

rượu whisky cao cấp

fine whisky

Nhiều bạn bè đã thưởng thức rượu whisky ngon tại bữa tiệc thứ Bảy vừa qua.

Many friends enjoyed fine whisky at the party last Saturday.

rượu whisky lúa mạch

malt whisky

Tôi đã thưởng thức một ly whisky mạch nha tại bữa tiệc tối qua.

I enjoyed a glass of malt whisky at the party last night.

rượu whisky ngon

neat whisky

Tại bữa tiệc, Tom đã uống neat whisky để thưởng thức vị mạnh mà không pha trộn.

At the party, Tom drank neat whisky to enjoy the strong taste without mixing it.

rượu whisky giá rẻ

cheap whisky

Ở bữa tiệc, nhiều sinh viên đã uống rượu whisky rẻ vì nó dễ mua.

At the party, many students drank cheap whisky because it was easy to buy.

rượu whisky lúa mạch

rye whisky

John đã uống rượu whisky làm từ lúa mạch đen tại bữa tiệc với bạn bè vào thứ sáu.

John drank rye whisky at the party with his friends on Friday.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh