Bản dịch của từ Unrecognized tool trong tiếng Việt

Unrecognized tool

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unrecognized tool(Noun)

ˌʌnrˈɛkəɡnˌaɪzd tˈuːl
ˌənˈrɛkəɡˌnaɪzd ˈtuɫ
01

Một phương tiện mà qua đó một vấn đề hoặc nhiệm vụ có thể được hoàn thành.

A means by which a problem or task can be accomplished

Ví dụ
02

Một đối tượng hoặc thiết bị được sử dụng để thực hiện một nhiệm vụ hoặc chức năng.

An object or device used to perform a task or function

Ví dụ
03

Một người hoặc vật góp phần vào một mục đích, một công cụ.

A person or thing that contributes to an end an instrument

Ví dụ