Bản dịch của từ Upcut trong tiếng Việt
Upcut
Noun [U/C] Verb

Upcut(Noun)
ˈʌpkˌʌt
ˈʌpkˌʌt
Ví dụ
02
Một đường cắt lên được thực hiện trong một bối cảnh cụ thể, chẳng hạn như trong chế biến hoặc trong thủ công mộc
A cut made in an upward direction is performed within a specific context, such as woodworking or cooking.
在特定情境下进行的向上切割,比如木工或烹饪中常见的操作。
Ví dụ
