Anh - Việt

Bản dịch của từ Updated trong tiếng Việt

updated

AdjectiveVerb

updated (Adjective)

/ˈəpˌdeɪ.tɪd/
/ˈəpˌdeɪ.tɪd/
AI

Nghĩa 01 · Được cập nhật gần đây hoặc được làm mới, hiện đại hơn so với trước.

Được cập nhật gần đây hoặc được làm mới, hiện đại hơn so với trước.

newly updated or made more modern.

Ví dụ
Chính sách truyền thông xã hội đã được cập nhật được phát hành tuần trước.The updated social media policy was released last week for employees.
Các hướng dẫn cũ không được cập nhật cho các xu hướng xã hội hiện tại.The old guidelines are not updated for the current social trends.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

updated (Verb)

/ˈʌpdeɪtɪd/
/ˈʌpdeɪtɪd/
AI

Nghĩa 01 · Làm cho cái gì đó hiện đại hơn hoặc phù hợp với thời điểm hiện tại; sửa đổi, bổ sung thông tin để nó cập nhật, không lỗi thời.

Làm cho cái gì đó hiện đại hơn hoặc phù hợp với thời điểm hiện tại; sửa đổi, bổ sung thông tin để nó cập nhật, không lỗi thời.

make something more modern or up to date.

Ví dụ
Thành phố đã cập nhật hệ thống giao thông công cộng năm ngoái để tiếp cận tốt hơn.The city updated its public transportation system last year for better access.
Họ đã không cập nhật hướng dẫn cộng đồng trong vài tháng năm nay.They did not update the community guidelines for several months this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của updated (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

update

V2

Quá khứ đơn

Past simple

updated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

updated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

updates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

updating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh