Bản dịch của từ Upgrading trong tiếng Việt

Upgrading

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Upgrading(Noun)

ˈɐpɡrˌeɪdɪŋ
ˈəpˌɡreɪdɪŋ
01

Quá trình cải tiến hoặc nâng cao một thứ gì đó lên mức tiêu chuẩn hoặc đẳng cấp cao hơn

The process of improving or elevating something to a higher standard or level.

提升或改善某事以达到更高标准或水平的过程

Ví dụ
02

Nâng cấp lên phiên bản mới hơn của sản phẩm hoặc hệ thống.

Upgrading to a newer version of a product or system.

对产品或系统进行升级到更新版本的变革。

Ví dụ
03

Sự nâng cao về chất lượng hoặc giá trị của một thứ gì đó

Enhance the quality or value of something.

某事物的品质或价值提升

Ví dụ

Upgrading(Verb)

ˈɐpɡrˌeɪdɪŋ
ˈəpˌɡreɪdɪŋ
01

Hiện tại phân từ của từ 'upgrade' có nghĩa là nâng cấp hoặc cải thiện một điều gì đó.

The process of improving or elevating something to a higher standard or level.

这个过程就是把某件事不断优化或提升到更高的标准或水平。

Ví dụ