ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Upgrading
Quá trình cải thiện hoặc nâng cao một cái gì đó lên tiêu chuẩn hoặc trình độ cao hơn
The process of improving or enhancing something to a higher standard or level
Một sự thay đổi sang phiên bản mới hơn của một sản phẩm hoặc hệ thống.
A change to a more recent version of a product or system
Tăng cường chất lượng hoặc giá trị của một cái gì đó
An increase in the quality or value of something
Quá trình cải tiến hoặc nâng cao một cái gì đó lên tiêu chuẩn hoặc mức độ cao hơn.
The present participle of upgrade meaning to improve or enhance something