Bản dịch của từ Uphold significance trong tiếng Việt

Uphold significance

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Uphold significance(Phrase)

ˈʌphəʊld sɪɡnˈɪfɪkəns
ˈəpˌhoʊɫd sɪɡˈnɪfɪkəns
01

Để khẳng định tầm quan trọng hoặc giá trị của một điều gì đó

To uphold the importance or value of something

Ví dụ
02

Duy trì hoặc ủng hộ một điều gì đó, đặc biệt là một nguyên tắc hoặc luật lệ

To maintain or support something especially a principle or law

Ví dụ
03

Để khẳng định hoặc xác nhận một điều gì đó

To affirm or confirm something

Ví dụ