Bản dịch của từ Upper side trong tiếng Việt

Upper side

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Upper side(Noun)

ˈʌpɐ sˈaɪd
ˈəpɝ ˈsaɪd
01

Một lợi thế hoặc vị trí thuận lợi trong một tình huống.

An advantage or favorable position in a situation

Ví dụ
02

Một vị trí cao hơn hoặc ở trên một vị trí khác.

A position that is above or higher than another

Ví dụ
03

Mặt trên của một vật, đặc biệt là bề mặt phía trên.

The top side of something especially the upper surface

Ví dụ