Bản dịch của từ Uprightness trong tiếng Việt

Uprightness

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Uprightness(Noun)

əpɹˈaɪtnəs
əpɹˈaɪtnəs
01

Trạng thái thẳng đứng; tình trạng đứng thẳng, đặt theo phương dọc (không nghiêng, không nằm).

Uncountable The state of being erect or vertical.

Ví dụ
02

Tính ngay thẳng, trung thực và có phẩm chất đạo đức; sống đúng mực, đúng lương tâm.

Uncountable The state of being honest honourable and moral.

Ví dụ
03

(danh từ đếm được) Kết quả hoặc biểu hiện của tính ngay thẳng, chính trực; hành động hoặc phẩm chất sống ngay thẳng, trung thực, không gian dối.

Countable The product or result of being upright.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ