Bản dịch của từ Uranium trong tiếng Việt

Uranium

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Uranium(Noun)

jɚˈeɪniəm
jʊɹˈeɪniəm
01

Một nguyên tố hóa học có số nguyên tử 92, là kim loại có màu xám đậm, rất nặng và phóng xạ; được dùng làm nhiên liệu trong lò phản ứng hạt nhân.

The chemical element of atomic number 92 a dense grey radioactive metal used as a fuel in nuclear reactors.

铀,原子序数92的放射性金属,用作核反应堆的燃料。

uranium nghĩa là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Uranium (Noun)

SingularPlural

Uranium

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh