Anh - Việt

Bản dịch của từ Urticating trong tiếng Việt

urticating

Adjective

urticating (Adjective)

/ɝˈtɨkˌeɪtɨŋ/
/ɝˈtɨkˌeɪtɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Gây cảm giác rát, ngứa hoặc châm chích giống như khi bị cây tầm ma đụng phải.

Causing a stinging or prickling sensation like that given by a nettle.

Ví dụ
Những bình luận gây ngứa trên mạng xã hội đã làm nhiều người khó chịu tuần trước.The urticating comments on social media upset many users last week.
Những nhận xét gây ngứa của cô ấy không giúp xây dựng cộng đồng tích cực.Her urticating remarks do not help in building a positive community.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh