Anh - Việt

Bản dịch của từ Utilizer trong tiếng Việt

utilizer

NounVerb

utilizer (Noun)

/ˈju.təˌlaɪ.zɚ/
/ˈju.təˌlaɪ.zɚ/
AI

Nghĩa 01

hành động hoặc quá trình sử dụng thứ gì đó (ví dụ: tận dụng tài nguyên, dùng thiết bị hoặc phương pháp để đạt mục đích).

the act or process of using something.

Ví dụ
Số người sử dụng trung tâm cộng đồng tăng sau khi được sửa chữa.The utilizer of the community center increased after the renovation.
Người sử dụng nền tảng truyền thông xã hội đạt mức cao kỷ lục.The utilizer of the social media platform reached a record high.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

utilizer (Verb)

/ˈju.təˌlaɪ.zɚ/
/ˈju.təˌlaɪ.zɚ/
AI

Nghĩa 01

Người sử dụng hoặc người vận hành một vật, thiết bị hoặc hệ thống; tức là người tận dụng/tiêu dùng một thứ gì đó để phục vụ mục đích của họ.

a person who uses or operates something.

Ví dụ
Nền tảng truyền thông xã hội cho phép người sử dụng chia sẻ nội dung.The social media platform allows the utilizer to share content.
Người sử dụng dẫn đường qua trang web để tìm thông tin về sự kiện.The utilizer navigated through the website to find information about events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh