Bản dịch của từ Vacuum up trong tiếng Việt

Vacuum up

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vacuum up(Verb)

vˈækjum ˈʌp
vˈækjum ˈʌp
01

Để loại bỏ bụi bẩn hoặc mảnh vụn bằng cách sử dụng máy hút bụi.

To remove dirt or debris using a vacuum cleaner.

Ví dụ
02

Để hấp thụ hoặc tiếp thu thứ gì đó một cách nhanh chóng và với số lượng lớn.

To quickly absorb or take in something in large quantities.

Ví dụ
03

Để dọn dẹp hoặc làm sạch một khu vực bằng máy hút bụi.

To clean or clear an area using a vacuum cleaner.

Ví dụ