ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Vacuum up
Dùng máy hút bụi để dọn sạch hoặc vệ sinh một khu vực.
To clean or tidy up an area using a vacuum cleaner.
用吸尘器打扫或清洁某个区域。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Dùng máy hút bụi để loại bỏ bụi bẩn hoặc mảnh vụn.
Use a vacuum cleaner to remove dust and debris.
用吸尘器清除污垢或碎屑。
Tiếp thu nhanh chóng hoặc lĩnh hội một lượng lớn gì đó
To absorb or take in something quickly and in large amounts.
快速大量吸收或接受某物