Anh - Việt

Bản dịch của từ Valance trong tiếng Việt

valance

Noun

valance (Noun)

/vˈæln̩s/
/vˈæln̩s/
AI

Nghĩa 01

Một dải vải trang trí treo ở khung hoặc mái của giường (thường là giường có mái hoặc giường cổ điển) để che phần khung giường hoặc không gian bên dưới giường.

A length of decorative drapery attached to the canopy or frame of a bed in order to screen the structure or the space beneath it.

Ví dụ
Bức rèm che tạo sự lịch lãm cho phòng ngủ.The valance added elegance to the bedroom decor.
Cô ấy chọn một bức rèm che hoa để phù hợp với chủ đề của phòng.She chose a floral valance to match the room's theme.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của valance (Noun)

SingularPlural

valance

valances

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh