canopy
canopy (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Một tấm vải trang trí được treo hoặc căng phía trên một vật gì đó, thường dùng che trên ngai vàng hoặc giường để tạo vẻ trang trọng và bảo vệ.
An ornamental cloth covering hung or held up over something especially a throne or bed.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của canopy (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
canopy | canopies |
Kết hợp từ của canopy (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
tán rừng dày đặc dense canopy | Tán cây dày đặc của cây đã cung cấp bóng râm trong buổi picnic cộng đồng. The dense canopy of trees provided shade during the community picnic. |
tán lá xanh leafy canopy | Tán lá xanh đã cung cấp bóng râm cho buổi picnic cộng đồng hôm thứ Bảy. The leafy canopy provided shade for the community picnic last Saturday. |
tán rừng forest canopy | Tán rừng cung cấp nơi trú ẩn cho nhiều loài động vật xã hội như khỉ. The forest canopy provides shelter for many social animals like monkeys. |
mái kính glass canopy | Mái kính trên công viên làm tăng sự tụ họp cộng đồng ở Springfield. The glass canopy over the park enhances community gatherings in Springfield. |
tán cây tree canopy | Tán cây ở Công viên Trung tâm cung cấp bóng mát cho nhiều du khách. The tree canopy in Central Park provides shade for many visitors. |
canopy (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của canopy (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | canopy |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | canopied |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | canopied |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | canopies |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | canopying |