Bản dịch của từ Value for money trong tiếng Việt

Value for money

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Value for money(Noun)

vˈælju fˈɔɹ mˈʌni
vˈælju fˈɔɹ mˈʌni
01

Giá trị của một sản phẩm hoặc dịch vụ so với giá của nó.

The worth of a product or service in relation to its price.

性价比 - 指产品或服务相对于其价格的价值

Ví dụ
02

Một khái niệm trong kinh tế học đánh giá tính hiệu quả của việc chi tiêu.

A concept in economics that assesses the effectiveness of spending.

性价比 - 指经济学概念,衡量支出效率和价值的程度

Ví dụ
03

Lợi ích cảm nhận của một giao dịch so với chi phí của nó.

Perceived benefit of a purchase as compared to its cost.

性价比 - 指购买某商品或服务后,其感知到的价值与成本的比率

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh