Anh - Việt

Bản dịch của từ Vanadium trong tiếng Việt

vanadium

Noun

vanadium (Noun)

/vənˈeɪdiəm/
/vənˈeɪdiəm/
AI

Nghĩa 01 · Hóa tố có số nguyên tử 23; một kim loại cứng màu xám thuộc dãy chuyển tiếp, thường được dùng để làm hợp kim thép.

Hóa tố có số nguyên tử 23; một kim loại cứng màu xám thuộc dãy chuyển tiếp, thường được dùng để làm hợp kim thép.

The chemical element of atomic number 23 a hard grey metal of the transition series used to make alloy steels.

Ví dụ
Vanadium được sử dụng trong việc sản xuất thép hợp kim mạnh cho các dự án xây dựng.Vanadium is used in making strong alloy steels for construction projects.
Nhiều người không biết vanadium là cần thiết cho thép mạnh.Many people do not know vanadium is essential for strong steel.

Dạng danh từ của vanadium (Noun)

SingularPlural

vanadium

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh